BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008

MÔN THI: TIẾNG ANH - HỆ 3 NĂM

Thời gian làm bài: 60 phút | Mã đề thi 153

Chọn từ (ứng với A hoặc B, C, D) có phần gạch chân màu đỏ được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu sau:

GIẢI THÍCH CHI TIẾT & TƯ DUY DỊCH THUẬT (DỊCH LÀ DIỆT)

WORD FAMILY & ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG BÀI

Nguyên mẫu (V1) Quá khứ (V2) / Phân từ (V3) Danh từ (Noun) Tính từ (Adjective) Trạng từ (Adverb)
flood (lũ lụt, tràn ngập) flooded / flooded (Có quy tắc) flood (trận lũ lụt) - -
stamp (dán tem, đóng dấu) stamped / stamped (Có quy tắc) stamp (con tem) - -
shut (đóng lại, khép lại) shut / shut (Bất quy tắc) - - -
cut (cắt, giảm bớt) cut / cut (Bất quy tắc) cut (vết cắt, sự cắt giảm) - -
put (đặt, để) put / put (Bất quy tắc) - - -
think (suy nghĩ) thought / thought (Bất quy tắc) thought (suy nghĩ, tư tưởng) thoughtful (chu đáo)
thoughtless (vô tâm)
thoughtfully
thoughtlessly